ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Hoa giấy
Cây leo, rậm lá, hoa mọc từng cụm ba cái, màu đỏ, trắng hay vàng, thường được trồng làm cảnh, làm thành giàn để lấy bóng mát
三角梅
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Hoa giả làm bằng giấy
纸花