ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Hoả thực
Đồ dùng để ăn thức ăn nóng, gồm có một nồi con mà ở giữa là một lò than nhỏ, nước trong nồi luôn sôi để nhúng thức ăn
火锅:一种用小锅加热的餐具,常用炭火保持汤料沸腾,供人们在桌上煮食。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa