Hoá

Hoá (Danh từ)
Hoá học [nói tắt]
化学
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Hoá (Động từ)
Thay đổi thành cái khác
变化
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chuyển sang trạng thái khác, thường là xấu đi
变成
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị điều sắp nói đến là điều bỗng nhiên nhận thức ra, có phần bất ngờ, trái với điều trước kia tưởng
突然意识到
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Trở thành thần, thánh, Phật, chứ không chết đi, theo quan niệm tôn giáo, tín ngưỡng dân gian
成为神、圣人或佛
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đốt vàng mã để cho trở thành đồ dùng của linh hồn người chết ở dưới âm phủ, theo tín ngưỡng dân gian
焚烧纸钱给亡灵使用
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Hoá (Tính từ)
[ruộng đất] ở tình trạng bỏ không lâu ngày không trồng trọt
荒地
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Xem goá
忧郁的
Từ tiếng Trung gần nghĩa
