Anh - Việt
học bạ
Danh từ
học bạ (Danh từ)
Nghĩa 01 · sổ ghi kết quả học tập, rèn luyện của học sinh trong quá trình học ở trường
学生成绩册
sổ ghi kết quả học tập, rèn luyện của học sinh trong quá trình học ở trường
Ví dụ
这是她的学业成绩单。【】Đây là học bạ của cô ấy.
他没有带学校报告。【】Anh ấy không mang theo học bạ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa