Anh - Việt
học cụ
Danh từ
học cụ (Danh từ)
Nghĩa 01 · đồ dùng trong học tập
学习用品
đồ dùng trong học tập
Ví dụ
学生们带了自己的教学用具去学校。【】Các học sinh mang học cụ của mình đến trường.
她没有带任何教学辅助工具去课堂吗?【】Cô ấy không mang bất kỳ học cụ nào đến lớp sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa