Anh - Việt

Bản dịch của từ Học kì trong tiếng Trung

học kì

Danh từ

học kì (Danh từ)

Nghĩa 01 · Một phần của năm học, thường kéo dài vài tháng.

学年的一个阶段,通常持续几个月。

Một phần của năm học, thường kéo dài vài tháng.

Ví dụ
这学期我还学物理。【】Học kì này em học thêm môn Vật lí.
第二学期一月份开始。【】Học kì hai bắt đầu vào tháng Một.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của học kì (Noun)

Danh từ + học kìhọc kì + Danh từhọc kì + Số lượnghọc kì + Tính từhọc kì + Từ đi kèm
Kết hợp từ của học kì
Collocation
Ví dụ

学期初

đầu học kì

学生必须在学期初选课。

Sinh viên phải đăng ký môn học vào đầu học kì.

学期末

cuối học kì

我们在学期末有一场重要考试。

Chúng tôi có bài thi quan trọng vào cuối học kì.

Video ngữ cảnh