Anh - Việt
học lỏm
Động từ
học lỏm (Động từ)
Nghĩa 01 · Tự học được bằng cách nghe hoặc quan sát người khác, không được dạy trực tiếp.
通过听或观察别人而自己学会,没有接受直接教导。
Tự học được bằng cách nghe hoặc quan sát người khác, không được dạy trực tiếp.
Ví dụ
我从电影里偷学了几句英语。【】Tôi học lỏm vài câu tiếng Anh từ các bộ phim.
小女孩通过看妈妈做蛋糕来模仿学习。【】Cô bé học lỏm cách mẹ làm bánh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của học lỏm (Verb)
học lỏm + Danh từhọc lỏm + Giới từhọc lỏm + Số lượng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
学会英语 học lỏm tiếng Anh | 她通过电影和歌曲学会了英语。 Cô ấy học lỏm tiếng Anh qua phim ảnh và các bài hát. |