Anh - Việt

Bản dịch của từ Học phần trong tiếng Trung

học phần

Danh từ

học phần (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đơn vị kiến thức trong chương trình đào tạo mà sinh viên đăng ký và hoàn thành để tích lũy tín chỉ.

高等教育课程中的一个学习单元,学生修完后可获得学分。

Đơn vị kiến thức trong chương trình đào tạo mà sinh viên đăng ký và hoàn thành để tích lũy tín chỉ.

Ví dụ
我这学期选了三门课程单元。【】Tôi đăng ký ba học phần trong học kỳ này.
这个模块有期末考试。【】Học phần này có bài kiểm tra cuối kỳ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của học phần (Noun)

học phần + Danh từhọc phần + Số lượnghọc phần + Tính từĐộng từ + học phần
Kết hợp từ của học phần
Collocation
Ví dụ

专业课程

học phần chuyên ngành

三年级学生要修更多专业课程。

Sinh viên năm ba học nhiều học phần chuyên ngành hơn.

Video ngữ cảnh