Anh - Việt

Bản dịch của từ Học tập trong tiếng Trung

học tập

Động từ

học tập (Động từ)

Nghĩa 01 · Tiếp thu kiến thức hoặc rèn luyện kỹ năng một cách có chủ đích.

有目的地获取知识或训练技能。

Tiếp thu kiến thức hoặc rèn luyện kỹ năng một cách có chủ đích.

Ví dụ
我每天晚上花两个小时学习。【】Tôi dành hai giờ mỗi tối để học tập.
坚持学习能让你进步得更快。【】Học tập đều đặn giúp bạn tiến bộ nhanh hơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Noi theo điều tốt đẹp trong cách sống hoặc cách làm của người khác.

学习并效仿他人的优点或好做法。

Noi theo điều tốt đẹp trong cách sống hoặc cách làm của người khác.

Ví dụ
我们应该学习她的责任感。【】Chúng ta nên học tập tinh thần trách nhiệm của cô ấy.
许多员工效仿他的工作方式。【】Nhiều nhân viên học tập cách làm việc của anh ấy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của học tập (Verb)

học tập + Giới từhọc tập + Trạng từhọc tập + Tính từ
Kết hợp từ của học tập
Collocation
Ví dụ

以某人为榜样学习

học tập theo gương ai

你们应该以好人为榜样学习。

Các em nên học tập theo gương những người tốt.

在学校学习

học tập ở trường

孩子们需要在学校学习。

Trẻ em cần được học tập ở trường.

Video ngữ cảnh