Anh - Việt

Bản dịch của từ Hộc trong tiếng Trung

hộc

Danh từĐộng từ

hộc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Dụng cụ đong bằng gỗ thời xưa, dùng để đong hạt rời, dung tích khoảng 10 lít.

旧时用木头做的量器,用来量谷物等颗粒物,约能装十升。

Dụng cụ đong bằng gỗ thời xưa, dùng để đong hạt rời, dung tích khoảng 10 lít.

Ví dụ
过去,人们用木制量器来量稻谷。【】Ngày xưa, người ta dùng hộc gỗ để đong thóc.
这个老木制量器大约能装十升大米。【】Hộc gỗ cổ này có thể chứa khoảng mười lít gạo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Ngăn kéo nhỏ trong bàn hoặc tủ, dùng để đựng đồ.

家具中可以抽出推进的盒状隔层,用来存放物品。

Ngăn kéo nhỏ trong bàn hoặc tủ, dùng để đựng đồ.

Ví dụ
我把钥匙放在书桌抽屉里。【】Tôi để chìa khóa trong hộc bàn.
他打开柜子抽屉找文件。【】Anh ấy mở hộc tủ để tìm giấy tờ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của hộc (Noun)

hộc + Danh từhộc + Tính từĐộng từ + hộc
Kết hợp từ của hộc
Collocation
Ví dụ

书桌抽屉

hộc bàn

我把钥匙放在书桌抽屉里。

Tôi để chìa khóa trong hộc bàn.

柜子抽屉

hộc tủ

重要文件保存在柜子的抽屉里。

Giấy tờ quan trọng được cất trong hộc tủ.

hộc (Động từ)

Nghĩa 01 · Đẩy mạnh nước hoặc chất lỏng từ cổ họng, mũi hoặc miệng ra ngoài một cách đột ngột.

从喉咙或鼻子、嘴里突然猛然喷出液体。

Đẩy mạnh nước hoặc chất lỏng từ cổ họng, mũi hoặc miệng ra ngoài một cách đột ngột.

Ví dụ
他呛了一下,从嘴里喷出水来。【】Anh ấy bị sặc và hộc nước ra khỏi miệng.
男孩撞到墙后吐出了血。【】Cậu bé hộc máu sau khi va vào tường.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Phát ra tiếng ngắn, đột ngột do luồng hơi mạnh bật từ cổ họng qua mũi hoặc miệng.

用力从鼻子或喉咙中突然呼出气息,发出短促的声音。

Phát ra tiếng ngắn, đột ngột do luồng hơi mạnh bật từ cổ họng qua mũi hoặc miệng.

Ví dụ
马看到陌生人时喷着鼻息叫了一声。【】Con ngựa hộc lên một tiếng khi thấy người lạ.
他哼了一声,转身走了。【】Ông ấy hộc một tiếng rồi bỏ đi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của hộc (Verb)

hộc + Danh từhộc + Trạng từ
Kết hợp từ của hộc
Collocation
Ví dụ

咳血

hộc máu

老人咳出血后被紧急送往医院。

Ông cụ được đưa đi cấp cứu sau khi hộc máu.

吐水

hộc nước

男孩从游泳池里冒出来后吐出了水。

Cậu bé hộc nước ra sau khi ngoi lên khỏi hồ bơi.

咳出痰

hộc đờm

老太太整夜咳嗽,咳出痰来。

Bà cụ ho và hộc đờm suốt đêm.

Video ngữ cảnh