hộc
hộc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ đong bằng gỗ thời xưa, dùng để đong hạt rời, dung tích khoảng 10 lít.
旧时用木头做的量器,用来量谷物等颗粒物,约能装十升。
Dụng cụ đong bằng gỗ thời xưa, dùng để đong hạt rời, dung tích khoảng 10 lít.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Ngăn kéo nhỏ trong bàn hoặc tủ, dùng để đựng đồ.
家具中可以抽出推进的盒状隔层,用来存放物品。
Ngăn kéo nhỏ trong bàn hoặc tủ, dùng để đựng đồ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hộc (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
书桌抽屉 hộc bàn | 我把钥匙放在书桌抽屉里。 Tôi để chìa khóa trong hộc bàn. |
柜子抽屉 hộc tủ | 重要文件保存在柜子的抽屉里。 Giấy tờ quan trọng được cất trong hộc tủ. |
hộc (Động từ)
Nghĩa 01 · Đẩy mạnh nước hoặc chất lỏng từ cổ họng, mũi hoặc miệng ra ngoài một cách đột ngột.
从喉咙或鼻子、嘴里突然猛然喷出液体。
Đẩy mạnh nước hoặc chất lỏng từ cổ họng, mũi hoặc miệng ra ngoài một cách đột ngột.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Phát ra tiếng ngắn, đột ngột do luồng hơi mạnh bật từ cổ họng qua mũi hoặc miệng.
用力从鼻子或喉咙中突然呼出气息,发出短促的声音。
Phát ra tiếng ngắn, đột ngột do luồng hơi mạnh bật từ cổ họng qua mũi hoặc miệng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hộc (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
咳血 hộc máu | 老人咳出血后被紧急送往医院。 Ông cụ được đưa đi cấp cứu sau khi hộc máu. |
吐水 hộc nước | 男孩从游泳池里冒出来后吐出了水。 Cậu bé hộc nước ra sau khi ngoi lên khỏi hồ bơi. |
咳出痰 hộc đờm | 老太太整夜咳嗽,咳出痰来。 Bà cụ ho và hộc đờm suốt đêm. |