Anh - Việt
học xá
Danh từ
học xá (Danh từ)
Nghĩa 01 · trường học lớn, có nơi ăn ở cho học sinh
寄宿学校
trường học lớn, có nơi ăn ở cho học sinh
Ví dụ
这所学校有一个很大的学生宿舍。【】Học xá này có một khu ký túc xá lớn cho sinh viên.
他不是寄宿学校的学生吗?【】Anh ấy không phải là học sinh học xá sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa