Anh - Việt
hờn dỗi
Động từ
hờn dỗi (Động từ)
Nghĩa 01 · Tỏ ra không vui vì chuyện không như ý và thể hiện bằng thái độ lạnh nhạt, làm như không còn quan tâm nữa.
因不满意而闹情绪,故意冷淡或不理人。
Tỏ ra không vui vì chuyện không như ý và thể hiện bằng thái độ lạnh nhạt, làm như không còn quan tâm nữa.
Ví dụ
因为妈妈不让她出去玩,小女孩闹起了别扭。【】Con bé hờn dỗi vì mẹ không cho đi chơi.
听说他做的饭不好吃,他整晚都在闹别扭。【】Anh ấy hờn dỗi cả buổi tối vì bị chê nấu ăn dở.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hờn dỗi (Verb)
Trạng từ + hờn dỗihờn dỗi + Trạng từĐộng từ + hờn dỗi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
容易闹别扭 hay hờn dỗi | 这个男孩不能玩时就容易闹别扭。 Cậu bé này hay hờn dỗi khi không được chơi. |