Anh - Việt
hỗn hợp
Danh từTính từ
hỗn hợp (Danh từ)
Nghĩa 01 · tập hợp gồm nhiều chất trộn lẫn với nhau mà mỗi chất giữ nguyên được tính chất vật lí, hoá học của mình
混合物
tập hợp gồm nhiều chất trộn lẫn với nhau mà mỗi chất giữ nguyên được tính chất vật lí, hoá học của mình
Ví dụ
这是一个盐水的混合物。【】Đây là một hỗn hợp nước muối.
你不认为沙子和铁是混合物吗?【】Bạn không nghĩ rằng cát và sắt là hỗn hợp vật lý sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
hỗn hợp (Tính từ)
Nghĩa 01 · gồm có nhiều thành phần, trong đó mỗi thành phần vẫn giữ được tính chất riêng của mình
由不同部分组成的混合物
gồm có nhiều thành phần, trong đó mỗi thành phần vẫn giữ được tính chất riêng của mình
Ví dụ
这是一种混合的社会结构。【】Đây là một cấu trúc xã hội hỗn hợp.
这个社区不是混合的,有单一族群。【】Cộng đồng này không hỗn hợp, chỉ có một nhóm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa