Anh - Việt

Bản dịch của từ Hỗn số trong tiếng Trung

hỗn số

Danh từ

hỗn số (Danh từ)

Nghĩa 01 · Số gồm một số nguyên và một phân số bé hơn 1.

由整数和真分数组成的数。

Số gồm một số nguyên và một phân số bé hơn 1.

Ví dụ
二又二分之一可以写成带分数2 1/2。【】Hai rưỡi có thể viết dưới dạng hỗn số 2 1/2.
请把这个带分数化成假分数。【】Em hãy đổi hỗn số này thành phân số không đúng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của hỗn số (Noun)

hỗn số + Tính từĐộng từ + hỗn số
Kết hợp từ của hỗn số
Collocation
Ví dụ

正带分数

hỗn số dương

3又1/2是一个正带分数。

3 1/2 là một hỗn số dương.