Anh - Việt
hòn
Danh từ
hòn (Danh từ)
Nghĩa 01 · từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật nhỏ, gọn, thường là hình tròn
小圆物体
từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật nhỏ, gọn, thường là hình tròn
Ví dụ
公园里有很多小石子在地上。【】Công viên có nhiều hòn sỏi nhỏ trên đất.
你不应该扔那块小石。【】Bạn không nên ném hòn đá nhỏ đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · từ dùng để chỉ từng đơn vị những núi, đảo đứng riêng một mình
一块独立的山或岛
từ dùng để chỉ từng đơn vị những núi, đảo đứng riêng một mình
Ví dụ
那座小岛是一个美丽的小岛。【】Hòn đó là một hòn nhỏ đẹp trong hồ.
这个村庄附近没有任何小岛。【】Gần làng này không có hòn nào cả.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa