Anh - Việt
hờn
Động từDanh từ
hờn (Động từ)
Nghĩa 01 · Có điều không vui với người thân thiết nhưng không nói ra, chỉ thể hiện bằng thái độ hoặc hành động, thường là giận dỗi.
对亲近的人心里不满,不直说,而是用态度或行为表示,常指小孩或女性。
Có điều không vui với người thân thiết nhưng không nói ra, chỉ thể hiện bằng thái độ hoặc hành động, thường là giận dỗi.
Ví dụ
因为妈妈忘了买冰淇淋,小女孩生闷气了。【】Bé hờn mẹ vì mẹ quên mua kem.
他晚回家又没有打招呼,她整晚噘着嘴闹别扭。【】Em hờn anh vì anh về muộn mà không báo trước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hờn (Verb)
hờn + Động từĐộng từ + hờn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
闹脾气、耍性子 hờn lẫy | 小孩闹脾气,不肯吃饭。 Đứa bé hờn lẫy không chịu ăn cơm. |
闹别扭、耍脾气 hờn dỗi | 小女孩因为不让出去玩,闹了一下午的别扭。 Con bé hờn dỗi cả buổi vì không được đi chơi. |
生气、闹情绪 hờn giận | 他因为朋友忘了自己的生日而生气。 Anh ấy hờn giận bạn vì bạn quên sinh nhật mình. |
hờn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nỗi uất ức và căm giận sâu sắc đối với ai đó hoặc điều gì đó.
长期积压在心里的怨恨和愤怒。
Nỗi uất ức và căm giận sâu sắc đối với ai đó hoặc điều gì đó.
Ví dụ
争吵之后,明明心里的怨恨仍未平息。【】Sau cuộc cãi vã, lòng hờn của Minh vẫn chưa nguôi.
他多年来一直对哥哥怀恨在心。【】Anh ấy giữ hờn trong lòng suốt nhiều năm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hờn (Noun)
Từ đi kèm + hờnhờn + Tính từĐộng từ + hờn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
积怨、怨恨 oán hờn | 多年的怨恨使他们渐行渐远。 Mối oán hờn lâu năm khiến họ xa cách nhau. |