hỏng
hỏng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở tình trạng bị hư, không hoạt động hoặc không dùng được bình thường.
损坏了,不能正常使用。
Ở tình trạng bị hư, không hoạt động hoặc không dùng được bình thường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Không còn tốt hoặc an toàn để ăn, uống hay sử dụng, thường vì để lâu.
变质了,不适合食用或使用。
Không còn tốt hoặc an toàn để ăn, uống hay sử dụng, thường vì để lâu.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Không thành hoặc không đạt kết quả mong muốn.
没有成功,结果不如预期。
Không thành hoặc không đạt kết quả mong muốn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Trở nên xấu về tính cách hoặc đạo đức, thường do được nuông chiều hay chịu ảnh hưởng xấu.
性格或品行变坏。
Trở nên xấu về tính cách hoặc đạo đức, thường do được nuông chiều hay chịu ảnh hưởng xấu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hỏng (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
坏机器 máy hỏng | 这台坏机器需要修理。 Cái máy hỏng này cần được sửa. |
坏掉的手机 điện thoại hỏng | 我的手机坏了,所以打不了电话。 Tôi không gọi được vì điện thoại hỏng. |
抛锚的汽车 xe hỏng | 我们的车抛锚了,只好叫救援。 Chúng tôi phải gọi cứu hộ vì xe hỏng. |
计划落空 kế hoạch bị hỏng | 因为资金不足,计划落空了。 Kế hoạch bị hỏng vì thiếu tiền. |
变质的食物 thức ăn bị hỏng | 不要吃变质的食物。 Đừng ăn thức ăn bị hỏng. |