Anh - Việt

Bản dịch của từ Hòng trong tiếng Trung

hòng

Động từ

hòng (Động từ)

Nghĩa 01 · Toan tính hoặc tìm cách đạt một mục đích, thường mang sắc thái chê trách, mỉa mai hoặc dùng trong câu phủ định.

企图或设法达到某个目的,常带贬义或用于否定句。

Toan tính hoặc tìm cách đạt một mục đích, thường mang sắc thái chê trách, mỉa mai hoặc dùng trong câu phủ định.

Ví dụ
别妄图掩盖自己的错误。【】Đừng hòng che giấu lỗi lầm của mình.
他们企图改变她的决定。【】Họ hòng thay đổi quyết định của cô ấy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của hòng (Verb)

Từ đi kèm + hònghòng + Động từ
Kết hợp từ của hòng
Collocation
Ví dụ

别想做某事

đừng hòng làm gì

别想在这里做任何坏事。

Đừng hòng làm gì sai trái ở đây.

Video ngữ cảnh