Anh - Việt
hợp âm
Danh từ
hợp âm (Danh từ)
Nghĩa 01 · âm hưởng hỗn hợp do nhiều âm có độ cao khác nhau cùng phát ra một lúc
和弦
âm hưởng hỗn hợp do nhiều âm có độ cao khác nhau cùng phát ra một lúc
Ví dụ
Ban nhạc cộng đồng chơi một hợp âm vào thứ Bảy.【】Ban nhạc cộng đồng chơi một hợp âm vào thứ Bảy.
Linh 在 排练 时 不会 唱 和声。【】Linh không thể hát hợp âm khi tập hợp xướng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa