Anh - Việt
hợp lệ
Tính từ
hợp lệ (Tính từ)
Nghĩa 01 · đúng theo thể thức quy định
有效的
đúng theo thể thức quy định
Ví dụ
这张社区卡有效,可以进入活动。【】Thẻ cộng đồng này hợp lệ để vào sự kiện.
这张许可证未经批准不合法。【】Giấy phép này không hợp lệ nếu thiếu phê duyệt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa