Anh - Việt
hợp nhất
Động từ
hợp nhất (Động từ)
Nghĩa 01 · hợp lại, gộp lại thành một tổ chức duy nhất
合并
hợp lại, gộp lại thành một tổ chức duy nhất
Ví dụ
他们决定合并两个社区。【】Họ quyết định hợp nhất hai cộng đồng.
我们不应该统一不同的文化吗?【】Chúng ta có nên hợp nhất các nền văn hóa khác nhau không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa