Anh - Việt
hợp pháp
Tính từ
hợp pháp (Tính từ)
Nghĩa 01 · đúng theo pháp luật
合法
đúng theo pháp luật
Ví dụ
这个行为是合法的,不违反任何法律。【】Hành vi này là hợp pháp, không vi phạm luật nào.
你不认为这个决定是不合法的吗?【】Bạn không nghĩ quyết định này là không hợp pháp sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa