Anh - Việt
hợp ý
Tính từ
hợp ý (Tính từ)
Nghĩa 01 · đúng với ý muốn của người nào đó
符合某人的愿望
đúng với ý muốn của người nào đó
Ví dụ
这个安排符合兰的心意。【】Cách sắp xếp này hợp ý Lan.
这个工资不符合工人的心意。【】Mức lương này không hợp ý công nhân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · cùng có chung một ý như nhau
意见一致
cùng có chung một ý như nhau
Ví dụ
Linh 和 Mai 志同道合。【】Linh và Mai rất hợp ý khi làm việc.
两个社区的观点不一致。【】Hai nhóm không hợp ý về nhà ở.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa