Anh - Việt

Bản dịch của từ Hớt trong tiếng Trung

hớt

Động từ

hớt (Động từ)

Nghĩa 01 · Lấy đi một lớp mỏng ở trên cùng hoặc trên bề mặt của một thứ gì đó.

撇去表面的一层薄薄的东西。

Lấy đi một lớp mỏng ở trên cùng hoặc trên bề mặt của một thứ gì đó.

Ví dụ
妈妈在盛汤之前把浮在锅上的油撇掉了。【】Mẹ hớt lớp mỡ nổi trên nồi canh trước khi múc ra bát.
工人把漂在水面上的泡沫捞了出来。【】Người thợ hớt bọt xà phòng nổi trên mặt nước.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Lấy về cho mình thứ đáng lẽ thuộc về người khác, thường bằng cách nhanh tay trước khi người kia kịp phản ứng.

趁别人没注意抢先拿走本该属于别人的东西。

Lấy về cho mình thứ đáng lẽ thuộc về người khác, thường bằng cách nhanh tay trước khi người kia kịp phản ứng.

Ví dụ
她抢走了我在班里最好的座位。【】Bạn ấy hớt mất chỗ ngồi đẹp nhất của tôi trong lớp.
他抢先拿走了我一直在等的面试机会。【】Anh ấy hớt mất cơ hội phỏng vấn mà tôi đã chờ từ lâu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Nói trước điều người khác định nói, khiến họ không kịp nói.

在别人开口之前抢先说出他想说的话。

Nói trước điều người khác định nói, khiến họ không kịp nói.

Ví dụ
开会时,小南在老板还没说完的时候就抢话了。【】Đang họp, anh Nam lại hớt lời sếp khi sếp chưa nói xong.
朋友讲故事的时候,别打断她。【】Đừng hớt lời bạn khi bạn ấy đang kể chuyện.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của hớt (Verb)

hớt + Danh từ
Kết hợp từ của hớt
Collocation
Ví dụ

撇去浮沫

hớt bọt

她在端上桌前先撇去了汤里的浮沫。

Bà ấy hớt bọt canh trước khi bưng ra bàn.

撇去牛奶上的奶皮

hớt váng sữa

妈妈通常在给宝宝喝之前把牛奶上的奶皮撇掉。

Mẹ thường hớt váng sữa trước khi cho bé uống.

挖客户、抢客人

hớt khách

隔壁新开的咖啡馆正在抢我们的客人。

Quán mới mở ngay cạnh đang hớt khách của chúng tôi.

打断别人说话

hớt lời

请别这样打断我。

Anh đừng hớt lời tôi như vậy.

Video ngữ cảnh