Anh - Việt
hư không
Tính từDanh từ
hư không (Tính từ)
hư không (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoảng không hoặc trạng thái trống rỗng, không có gì.
空无一物的空间或状态。
Khoảng không hoặc trạng thái trống rỗng, không có gì.
Ví dụ
鸟儿飞进虚空,消失不见了。【】Con chim bay mất hút vào hư không.
听到那个消息后,她觉得内心只剩空虚。【】Sau tin đó, cô cảm thấy lòng mình chỉ còn hư không.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hư không (Noun)
Danh từ + hư khôngSố lượng + hư khônghư không + Tính từĐộng từ + hư không
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
空白空间 khoảng hư không | 两栋楼之间有一大片空白空间。 Giữa hai tòa nhà là một khoảng hư không rộng lớn. |