Anh - Việt

Bản dịch của từ Hư từ trong tiếng Trung

hư từ

Danh từ

hư từ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Từ dùng để biểu thị quan hệ ngữ pháp hoặc sắc thái trong câu, không gọi tên sự vật, hoạt động hay đặc điểm.

表示语法关系或语气、但不表示具体事物或概念的词。

Từ dùng để biểu thị quan hệ ngữ pháp hoặc sắc thái trong câu, không gọi tên sự vật, hoạt động hay đặc điểm.

Ví dụ
虚词帮助表示句中词语之间的关系。【】Các hư từ giúp thể hiện quan hệ giữa những từ trong câu.
分析句子时,要区分虚词和实词。【】Hãy phân biệt hư từ với thực từ khi phân tích câu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của hư từ (Noun)

hư từ + Danh từhư từ + Tính từĐộng từ + hư từ
Kết hợp từ của hư từ
Collocation
Ví dụ

句子中的虚词

hư từ trong câu

句子中的虚词有助于表达词语之间的关系。

Hư từ trong câu giúp thể hiện quan hệ giữa các từ.

越南语虚词

hư từ tiếng Việt

一些越南语虚词在英语中没有直接对应词。

Một số hư từ tiếng Việt không có từ tương đương trực tiếp trong tiếng Anh.

Video ngữ cảnh