Anh - Việt
hun
Danh từĐộng từ
hun (Danh từ)
Nghĩa 01 · Từ ngắn, thân mật (viết tắt, cách viết thay thế của “hon” – dùng như lời gọi trìu mến tương đương “honey” trong tiếng Anh, thường gọi người yêu hoặc người thân gần gũi).
亲爱的
Từ ngắn, thân mật (viết tắt, cách viết thay thế của “hon” – dùng như lời gọi trìu mến tương đương “honey” trong tiếng Anh, thường gọi người yêu hoặc người thân gần gũi).
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Một loại chim thuộc họ Balaenicipitidae, thường sống ở khu vực châu Phi, có mỏ lớn và bướu trên đầu.
一种属于鹳嘴鹳科的鸟类,通常生活在非洲,拥有大嘴和头部显著的骨冠。
Một loại chim thuộc họ Balaenicipitidae, thường sống ở khu vực châu Phi, có mỏ lớn và bướu trên đầu.
Ví dụ
hun (Động từ)
Nghĩa 01 · Rơi nước mắt do xúc động, thương cảm hoặc đau đớn.
因情绪、同情或疼痛而流泪。
Rơi nước mắt do xúc động, thương cảm hoặc đau đớn.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa