ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Húng dổi
Húng lá hình mũi mác, hạt gọi là hạt é, ngâm vào nước thì vỏ hoá nhầy, dùng pha nước giải khát
一种叶子如矛的罗勒,种子泡水后变成胶状,用于饮料。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa