ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Hưng phái
Một nhóm chính trị hoặc tôn giáo, phong trào hoạt động nhằm phục hồi, củng cố và phát triển một tư tưởng, chủ nghĩa hay tổ chức nào đó trong xã hội.
复兴派
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa