hứng
hứng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cảm giác thích thú hoặc muốn làm một việc nào đó vào lúc này.
一时想做某事的兴致或心情。
Cảm giác thích thú hoặc muốn làm một việc nào đó vào lúc này.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nguồn cảm xúc hoặc ý tưởng thôi thúc người ta sáng tạo.
激发创作的情感或想法。
Nguồn cảm xúc hoặc ý tưởng thôi thúc người ta sáng tạo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Cách dùng hình ảnh hoặc sự việc để gợi cảm xúc, thường dùng trong thơ ca.
诗歌中借助形象或事物引发情感的表现手法。
Cách dùng hình ảnh hoặc sự việc để gợi cảm xúc, thường dùng trong thơ ca.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hứng (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
创作灵感 cảm hứng sáng tạo | 这次旅行给了她创作灵感。 Chuyến đi đã mang lại cho cô ấy cảm hứng sáng tạo. |
hứng (Động từ)
Nghĩa 01 · Đưa tay hoặc vật chứa ra đỡ, nhận lấy vật hay chất lỏng đang rơi hoặc chảy tới.
伸手或用容器接住落下、流来的东西。
Đưa tay hoặc vật chứa ra đỡ, nhận lấy vật hay chất lỏng đang rơi hoặc chảy tới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nhận hoặc phải chịu điều từ bên ngoài đến, thường là điều không mong muốn.
承受从外界而来的事物,常指不好的事。
Nhận hoặc phải chịu điều từ bên ngoài đến, thường là điều không mong muốn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hứng (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
挨一击 hứng đòn | 他的肩膀挨了一击。 Anh ta hứng một đòn vào vai. |
收集雨水 hứng nước mưa | 人们收集雨水来浇植物。 Người dân hứng nước mưa để tưới cây. |
受到批评 hứng lời chỉ trích | 这家公司受到顾客的大量批评。 Công ty hứng nhiều lời chỉ trích từ khách hàng. |
承担后果 hứng hậu quả | 谁违法,谁就得承担后果。 Ai vi phạm luật phải hứng hậu quả. |