Anh - Việt

Bản dịch của từ Hùng trong tiếng Trung

hùng

Tính từ

hùng (Tính từ)

Nghĩa 01 · có khí thế mạnh mẽ

雄伟的;气势磅礴的

có khí thế mạnh mẽ

Ví dụ
这座山峰看起来非常雄伟。【】Ngọn núi này trông rất hùng vĩ.
那个领导不强大吗?【】Lãnh đạo đó không hùng mạnh sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh