Anh - Việt
hửng
Động từ
hửng (Động từ)
Nghĩa 01 · [trời] bắt đầu hơi sáng lên
天空开始变亮
[trời] bắt đầu hơi sáng lên
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
hửng
天空开始变亮
[trời] bắt đầu hơi sáng lên
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa