Anh - Việt

Bản dịch của từ Hùng vĩ trong tiếng Trung

hùng vĩ

Tính từ

hùng vĩ (Tính từ)

Nghĩa 01 · rộng lớn và gây được ấn tượng của cái mạnh, cái đẹp [thường nói về cảnh vật]

雄伟的

rộng lớn và gây được ấn tượng của cái mạnh, cái đẹp [thường nói về cảnh vật]

Ví dụ
这座山脉景色非常壮观。【】Phong cảnh dãy núi rất hùng vĩ hôm nay.
这座建筑并不宏伟。【】Tòa nhà này không hùng vĩ chút nào.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh