Anh - Việt
hút mật
Danh từ
hút mật (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài chim nhỏ có mỏ dài, cong, thường dùng mỏ hút mật hoa.
一种小型鸟类,喙细长弯曲,常吸食花蜜。
Loài chim nhỏ có mỏ dài, cong, thường dùng mỏ hút mật hoa.
Ví dụ
一只太阳鸟正在花园里找花。【】Một con hút mật đang tìm hoa trong vườn.
每天早上都有太阳鸟飞到我家阳台。【】Sáng nào cũng có hút mật bay đến ban công nhà tôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hút mật (Noun)
Từ đi kèm + hút mậthút mật + Tính từhút mật + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一只太阳鸟 con hút mật | 一只太阳鸟停在开花的树枝上。 Một con hút mật đậu trên cành hoa. |