ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Ì
Ở nguyên tại chỗ, không hề nhúc nhích, mặc dù bị đẩy hoặc kéo mạnh
静止不动
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Giữ nguyên trạng thái, thái độ, không hề thay đổi, kể cả khi có tác động mạnh từ bên ngoài
保持不变