Anh - Việt

Bản dịch của từ Ị trong tiếng Trung

ị

Động từTính từ

ị (Động từ)

Nghĩa 01 · Đi đại tiện, thường dùng khi nói với hoặc nói về trẻ nhỏ.

排便,常用于对幼儿说或说幼儿。

Đi đại tiện, thường dùng khi nói với hoặc nói về trẻ nhỏ.

Ví dụ
宝宝拉完臭臭了,妈妈给你换尿布吧。【】Bé ị xong rồi, mẹ thay tã nhé.
你想拉臭臭就告诉妈妈吧。【】Con muốn ị thì nói với mẹ nhé.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ị (Verb)

Động từ + ịị + Danh từị + Giới từ
Kết hợp từ của ị
Collocation
Ví dụ

想大便

muốn ị

这个小孩说她想大便。

Em bé nói rằng nó muốn ị.

ị (Tính từ)

Nghĩa 01 · Béo, nhão và có da thịt chảy xệ, thường mang ý chê.

肥胖松垮,皮肉下垂,常含贬义。

Béo, nhão và có da thịt chảy xệ, thường mang ý chê.

Ví dụ
春节后,他明显胖得臃肿了。【】Sau Tết, anh ấy béo ị ra trông thấy.
他看起来肥胖松垮,肚子很大,皮肤也很松。【】Trông ông ấy béo ị, bụng phệ và da nhão.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh