Anh - Việt

Bản dịch của từ Im trong tiếng Trung

im

Động từTính từDanh từThành ngữ

im (Động từ)

Nghĩa 01 · Gửi tin nhắn cho ai đó qua ứng dụng nhắn tin tức thì (ví dụ: gửi tin nhắn trên Messenger, Zalo, WhatsApp).

通过即时通讯服务发送消息

Gửi tin nhắn cho ai đó qua ứng dụng nhắn tin tức thì (ví dụ: gửi tin nhắn trên Messenger, Zalo, WhatsApp).

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

im (Tính từ)

Nghĩa 01 · liên quan đến nhắn tin tức thì (dịch vụ hoặc tính năng gửi/nhận tin nhắn ngay lập tức qua internet hoặc mạng nội bộ)

即时通讯相关的

liên quan đến nhắn tin tức thì (dịch vụ hoặc tính năng gửi/nhận tin nhắn ngay lập tức qua internet hoặc mạng nội bộ)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

im (Danh từ)

Nghĩa 01 · IM (instant messaging) là hình thức nhắn tin tức thời qua mạng, cho phép gửi và nhận tin nhắn ngay lập tức giữa hai người hoặc nhóm (ví dụ như qua ứng dụng chat trên máy tính hoặc điện thoại).

即时消息

IM (instant messaging) là hình thức nhắn tin tức thời qua mạng, cho phép gửi và nhận tin nhắn ngay lập tức giữa hai người hoặc nhóm (ví dụ như qua ứng dụng chat trên máy tính hoặc điện thoại).

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

im (Thành ngữ)

Nghĩa 01 · Tiền tố dùng trong tiếng Anh có nghĩa "không", "vô", "mất" khi thêm vào trước một từ để biểu thị sự phủ định hay thiếu hụt.

英语中的一个前缀,表示“不”,“无”或“缺乏”,置于词前以表示否定或缺失。

Tiền tố dùng trong tiếng Anh có nghĩa "không", "vô", "mất" khi thêm vào trước một từ để biểu thị sự phủ định hay thiếu hụt.

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh