ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Jump trong tiếng Trung

Jump

Động từDanh từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jump (Động từ)

dʒʌmp
dʒʌmp
01

Nhảy: di chuyển bật lên khỏi mặt đất hoặc khỏi một bề mặt bằng sức mạnh của chân; cũng dùng cho hành động bật lên, nhảy qua vật cản hoặc nhảy cao.

跳跃,跳

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Dùng chân đẩy cơ thể khỏi mặt đất để lên không trung trong một khoảng thời gian ngắn.

用腿将身体推离地面并跃起。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Di chuyển một cách đột ngột và nhanh chóng theo một hướng hoặc cách nhất định (ví dụ: bật lên khỏi mặt đất, nhảy qua chướng ngại vật).

突然移动或跃起

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Nhảy lên hoặc di chuyển nhanh khỏi mặt đất bằng cách dùng chân đẩy

用脚用力一踢,就能迅速跃起或从地面迅速移动开去。

Ví dụ
05

Nhảy, bật lên hoặc qua một khoảng cách hoặc vật nào đó bằng cách dùng chân lực

跳跃,用腿部的力量跃起或跨越某个距离或障碍物

Ví dụ

Jump (Danh từ)

dʒʌmp
dʒʌmp
01

Hành động nhảy lên hoặc bật khỏi mặt đất; một lần bật nhảy.

跳跃

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động nhảy lên hoặc bật khỏi mặt đất/điểm tựa; một lần thực hiện động tác nhảy.

跳跃的动作

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Jump (Danh từ)

dʒəmp
dʒˈʌmp
01

Một chuyển động đột ngột và nhanh, thường là nhảy lên hoặc bật ra khỏi chỗ đứng.

突然的快速运动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Sự nhảy hoặc cú bật lên

跳跃或者猛然弹起的动作

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/jump/

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.