Anh - Việt

Bản dịch của từ Kế cận trong tiếng Trung

kế cận

Tính từ

kế cận (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ở ngay gần bên cạnh, sát với vị trí được nhắc đến.

紧挨着的;邻近的。

Ở ngay gần bên cạnh, sát với vị trí được nhắc đến.

Ví dụ
我家邻近的房子是一家小面包店。【】Nhà kế cận nhà tôi là một tiệm bánh nhỏ.
两间相邻的房间有一扇连通门。【】Hai phòng kế cận nhau được nối với nhau bằng một cánh cửa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Ở ngay sau thế hệ hoặc lớp người hiện tại, sẵn sàng thay thế họ.

紧接在前一代之后、将接替其位置的。

Ở ngay sau thế hệ hoặc lớp người hiện tại, sẵn sàng thay thế họ.

Ví dụ
公司正在培养下一代员工,以接替现在的领导。【】Công ty đang đào tạo đội ngũ nhân viên kế cận để thay thế các lãnh đạo hiện tại.
接班的干部在老一辈退休时已经准备就绪。【】Các cán bộ kế cận đã sẵn sàng khi thế hệ trước nghỉ hưu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của kế cận (Adjective)

Danh từ + kế cận
Kết hợp từ của kế cận
Collocation
Ví dụ

相邻地方

địa phương kế cận

疫情已蔓延到相邻地区。

Dịch bệnh đã lan sang các địa phương kế cận.

毗邻地区

khu vực kế cận

警方封锁了毗邻地区。

Cảnh sát đã phong tỏa các khu vực kế cận.

下一代

thế hệ kế cận

他希望为下一代接手工作做好准备。

Ông ấy muốn chuẩn bị cho thế hệ kế cận tiếp quản công việc.

邻国

nước kế cận

货物从邻国运来。

Hàng hóa được vận chuyển từ các nước kế cận.

Video ngữ cảnh