Anh - Việt
kể lể
Động từ
kể lể (Động từ)
Nghĩa 01 · Kể chuyện hoặc than thở dài dòng, tỉ mỉ để người khác chú ý hay cảm thông.
长篇大论地讲述或诉说,以博取关注或同情。
Kể chuyện hoặc than thở dài dòng, tỉ mỉ để người khác chú ý hay cảm thông.
Ví dụ
她没完没了地说公司里的困难。【】Cô ấy kể lể mãi về những khó khăn ở công ty.
别絮絮叨叨地说太久,大家都在等晚饭。【】Đừng kể lể quá lâu, mọi người đang chờ ăn tối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của kể lể (Verb)
kể lể + Danh từkể lể + Giới từkể lể + Tính từkể lể + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
诉说自己的苦处 kể lể nỗi khổ | 他不停地向同事诉说自己的苦处。 Anh ta cứ kể lể nỗi khổ của mình với đồng nghiệp. |