Anh - Việt

Bản dịch của từ Kể trong tiếng Trung

kể

Động từ

kể (Động từ)

Nghĩa 01 · Thuật lại một câu chuyện, sự việc hoặc trải nghiệm cho người khác nghe.

把故事、事情或经历说给别人听。

Thuật lại một câu chuyện, sự việc hoặc trải nghiệm cho người khác nghe.

Ví dụ
奶奶常在我们睡前给我们讲童话故事。【】Bà thường kể chuyện cổ tích cho chúng tôi trước khi ngủ.
他很幽默地讲述了自己的旅行。【】Anh ấy kể lại chuyến đi của mình rất hài hước.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Nêu lần lượt từng người, vật hoặc chi tiết.

逐一说出人、物或细节。

Nêu lần lượt từng người, vật hoặc chi tiết.

Ví dụ
请列出明天需要做的事情。【】Em hãy kể ra những việc cần làm vào ngày mai.
你能说出三道越南菜的名字吗?【】Bạn có thể kể tên ba món ăn Việt Nam không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Tính cả hoặc xem một điều là yếu tố cần được chú ý.

把某事算在内,或作为需要考虑的因素。

Tính cả hoặc xem một điều là yếu tố cần được chú ý.

Ví dụ
这个房价还不包括早餐。【】Giá phòng này chưa kể tiền ăn sáng.
制订预算时,要考虑到修车费用。【】Khi lập ngân sách, hãy kể đến chi phí sửa xe.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Được xem hoặc tính là thuộc một loại, hay có một giá trị nào đó.

被看作或算作某一类,具有某种价值。

Được xem hoặc tính là thuộc một loại, hay có một giá trị nào đó.

Ví dụ
完成这一部分就算完成作业了。【】Làm xong phần này kể là hoàn thành bài tập rồi.
一百万越南盾对学生来说算很多。【】Một triệu đồng kể là nhiều với sinh viên.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 05 · Đếm để biết số lượng hoặc tổng số.

通过逐个计算来知道数量或总数。

Đếm để biết số lượng hoặc tổng số.

Ví dụ
店员把零钱数好后交给顾客。【】Cô bán hàng kể tiền thừa trước khi đưa cho khách.
会议后,他清点了每一张选票。【】Anh ấy kể từng lá phiếu sau cuộc họp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của kể (Verb)

Tính từ + kểTừ đi kèm + kểkể + Danh từkể + Trạng từkể + Từ đi kèmkể + Động từ
Kết hợp từ của kể
Collocation
Ví dụ

可观的

đáng kể

这家公司今年获得了可观的利润。

Công ty đã đạt được lợi nhuận đáng kể trong năm nay.

Video ngữ cảnh