Anh - Việt
kế vị
Động từ
kế vị (Động từ)
Nghĩa 01 · nối ngôi vua
继承王位
nối ngôi vua
Ví dụ
王子将继承王位成为国王。【】Hoàng tử sẽ kế vị ngai vàng sớm thôi.
他不会继承王位吗?【】Anh ấy không kế vị ngai vàng sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
kế vị
继承王位
nối ngôi vua
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa