Anh - Việt
kệch cỡm
Tính từ
kệch cỡm (Tính từ)
Nghĩa 01 · Không tự nhiên, không hợp, làm phiền, khó chịu hoặc gây khó chịu do không hợp thời trang hoặc không đúng mực
不自然的,夸张的
Không tự nhiên, không hợp, làm phiền, khó chịu hoặc gây khó chịu do không hợp thời trang hoặc không đúng mực
Ví dụ
Nam 的橙色西装在会议上显得俗气。【】Bộ vest màu cam của Nam trông kệch cỡm trong buổi họp.
这则不得体的广告不适合顺化节日。【】Quảng cáo kệch cỡm này chẳng hợp lễ hội Huế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa