Anh - Việt

Bản dịch của từ Kền kền trong tiếng Trung

kền kền

Danh từ

kền kền (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chim lớn, đầu và cổ thường không có lông, sống ở vùng núi hoặc đồng trống và ăn xác động vật chết.

一种大型食腐鸟类,头颈多无羽毛,以动物尸体为食。

Chim lớn, đầu và cổ thường không có lông, sống ở vùng núi hoặc đồng trống và ăn xác động vật chết.

Ví dụ
一只秃鹫停在草原上的枯树上。【】Một con kền kền đang đậu trên cây khô ở đồng cỏ.
许多秃鹫在天空盘旋寻找食物。【】Nhiều kền kền bay lượn trên bầu trời tìm thức ăn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của kền kền (Noun)

Danh từ + kền kềnkền kền + Tính từkền kền + Động từ
Kết hợp từ của kền kền
Collocation
Ví dụ

一群秃鹫

đàn kền kền

一群秃鹫正在草原上空盘旋。

Một đàn kền kền đang bay lượn trên đồng cỏ.

秃鹫保护

bảo tồn kền kền

许多组织正在参与秃鹫保护工作。

Nhiều tổ chức đang tham gia bảo tồn kền kền.

秃鹫的数量

số lượng kền kền

在许多地区,秃鹫的数量已大幅下降。

Ở nhiều nơi, số lượng kền kền đã giảm mạnh.

Video ngữ cảnh