kén
Danh từĐộng từ
kén (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lớp vỏ tơ mà sâu bướm nhả ra để bao bọc mình khi hóa nhộng.
昆虫化蛹前吐丝结成的保护外壳。
Lớp vỏ tơ mà sâu bướm nhả ra để bao bọc mình khi hóa nhộng.
Ví dụ
毛虫在树枝上吐丝结成了一个茧。【】Con sâu nhả tơ tạo thành một cái kén trên cành cây.
几周后,蝴蝶的茧破开了。【】Sau vài tuần, kén bướm được mở ra.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của kén (Noun)
Giới từ + kénkén + Danh từĐộng từ + kén
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
茧里 trong kén | 毛虫在茧里化蛹,等待羽化。 Sâu bướm hóa nhộng ngay trong kén để chờ ngày vũ hóa. |
kén (Động từ)
Nghĩa 01 · Lựa chọn cẩn thận theo những tiêu chuẩn nhất định.
仔细挑选,按一定标准选择。
Lựa chọn cẩn thận theo những tiêu chuẩn nhất định.
Ví dụ
她精心挑选最可靠的朋友。【】Cô ấy kén người bạn đáng tin cậy nhất.
他对设计的每个细节都很挑剔。【】Anh ấy kén từng chi tiết trong bản thiết kế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Có đòi hỏi cao, khó tính khi lựa chọn hoặc hài lòng với điều gì đó.
要求高,难以讨好。
Có đòi hỏi cao, khó tính khi lựa chọn hoặc hài lòng với điều gì đó.
Ví dụ
她交朋友很挑剔,只和好人来往。【】Cô ấy rất kén bạn, chỉ chơi với người tốt.
我家的猫很挑食。【】Con mèo nhà tôi rất kén ăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của kén (Verb)
kén + Danh từkén + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
挑朋友 kén bạn bè | 她很挑剔朋友,所以只有几个亲密的朋友。 Cô ấy rất kén bạn bè nên chỉ có vài người thân thiết. |
挑工作 kén công việc | 他挑工作,所以一直没找到满意的职位。 Anh ấy kén công việc nên mãi chưa tìm được chỗ làm ưng ý. |
挑恋人 kén người yêu | 她对恋人要求太高,所以到现在还单身。 Chị ấy kén người yêu quá nên đến giờ vẫn độc thân. |