Kén
Danh từĐộng từ

Kén (Danh từ)
01
Tổ bằng tơ của một số loài sâu bướm dệt ra để ẩn lúc hoá nhộng
蛹,蛹的外壳
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Bọc sinh sản có vỏ cứng do một số loài sâu bọ tạo ra
蛹
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kén (Động từ)
01
Tìm chọn kĩ theo tiêu chuẩn nhất định
仔细挑选
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Có những đòi hỏi riêng về tiêu chuẩn, thường cao hơn nhiều so với bình thường trong việc lựa chọn [hàm ý khó tính]
挑剔
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
