Anh - Việt
kẻng
Danh từTính từ
kẻng (Danh từ)
Nghĩa 01 · vật bằng kim loại, dùng đánh ra tiếng để báo hiệu
金属钟或锣
vật bằng kim loại, dùng đánh ra tiếng để báo hiệu
Ví dụ
学校用钟在七点提醒学生。【】Trường làng dùng kẻng báo giờ học lúc bảy giờ.
工厂今天没有用锣宣布下班。【】Xưởng không dùng kẻng báo hết ca hôm nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
kẻng (Tính từ)
Nghĩa 01 · đẹp một cách bảnh bao, trau chuốt [thường nói về nam giới]
打扮得体
đẹp một cách bảnh bao, trau chuốt [thường nói về nam giới]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa