Anh - Việt

Bản dịch của từ Kênh trong tiếng Trung

kênh

Danh từĐộng từTính từ

kênh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đường nước nhân tạo được đào hoặc đắp để dẫn nước hoặc cho tàu thuyền đi lại.

人工开凿或修筑、用于引水或通航的水道。

Đường nước nhân tạo được đào hoặc đắp để dẫn nước hoặc cho tàu thuyền đi lại.

Ví dụ
这条运河在旱季把水引到农田。【】Kênh này dẫn nước về ruộng vào mùa khô.
小船沿着水道前往水上市场。【】Thuyền nhỏ đi qua kênh để vào chợ nổi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đường truyền hoặc dải tần dùng để phát, nhận hay truyền thông tin.

用于播放、接收或传输信息的通道或频段。

Đường truyền hoặc dải tần dùng để phát, nhận hay truyền thông tin.

Ví dụ
这个频道今晚播放一部新电影。【】Tối nay kênh này chiếu một bộ phim mới.
这家电台在专用频段播出。【】Đài phát thanh phát trên một kênh riêng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Cách, phương tiện hoặc nơi dùng để bán hàng, quảng bá hay trao đổi thông tin.

用于销售、推广或交流信息的途径。

Cách, phương tiện hoặc nơi dùng để bán hàng, quảng bá hay trao đổi thông tin.

Ví dụ
这家商店正在寻找新的销售渠道。【】Cửa hàng đang tìm một kênh bán hàng mới.
电子邮件是团队主要的沟通渠道。【】Email là kênh liên lạc chính của nhóm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của kênh (Noun)

kênh + Danh từĐộng từ + kênh
Kết hợp từ của kênh
Collocation
Ví dụ

广播电台

kênh phát thanh

我经常在当地广播电台听新闻。

Tôi thường nghe tin tức trên kênh phát thanh địa phương.

沟通渠道

kênh liên lạc

电子邮件是与客户沟通的便捷渠道。

Email là một kênh liên lạc tiện lợi với khách hàng.

电视频道

kênh truyền hình

这个节目在一个国家电视频道播出。

Chương trình này được phát trên một kênh truyền hình quốc gia.

运河

kênh đào

货船早上驶过运河。

Tàu chở hàng đi qua kênh đào vào buổi sáng.

分销渠道

kênh phân phối

公司正在扩大在各省的分销渠道。

Công ty đang mở rộng kênh phân phối ở các tỉnh.

kênh (Động từ)

Nghĩa 01 · Nâng hoặc chèn một bên, một đầu của vật lên cao hơn bên kia.

把物体的一边或一端垫高。

Nâng hoặc chèn một bên, một đầu của vật lên cao hơn bên kia.

Ví dụ
用这块木头把桌子的一端垫高。【】Kênh một đầu bàn lên bằng miếng gỗ này.
把柜子的这一边垫高,让门能关严。【】Hãy kênh bên tủ này lên để cửa đóng khít.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của kênh (Verb)

kênh + Danh từkênh + Từ đi kèm
Kết hợp từ của kênh
Collocation
Ví dụ

支起柜子

kênh chiếc tủ lên

他们支起柜子来修柜脚。

Họ kênh chiếc tủ lên để sửa chân tủ.

撬起石头

kênh tảng đá lên

他们用铁棍撬起那块石头。

Họ dùng thanh sắt để kênh tảng đá lên.

撬起盖子

kênh nắp thùng lên

用螺丝刀撬起箱盖。

Dùng tua vít để kênh nắp thùng lên.

kênh (Tính từ)

Nghĩa 01 · Bị vênh hoặc lệch, khiến các phần không nằm phẳng hay khít với nhau.

因变形或偏斜而不平整、不贴合。

Bị vênh hoặc lệch, khiến các phần không nằm phẳng hay khít với nhau.

Ví dụ
门变形了,所以关不严。【】Cánh cửa bị kênh nên đóng không khít.
桌面不平,所以水杯一直晃。【】Mặt bàn bị kênh nên cốc nước cứ rung.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của kênh (Adjective)

Danh từ + kênh
Kết hợp từ của kênh
Collocation
Ví dụ

盖子不严实

nắp hộp kênh

盖子盖不严,所以食物可能会洒出来。

Nắp hộp kênh nên thức ăn dễ bị đổ ra ngoài.

不平的桌面

mặt bàn kênh

不平的桌面让水杯向一边倾斜。

Mặt bàn kênh làm cốc nước bị nghiêng.

变形的门

cánh cửa bị kênh

这扇变形的门关不严。

Cánh cửa bị kênh nên không đóng kín được.

变形的木板

miếng gỗ bị kênh

这块变形的木头不能用来做架子。

Miếng gỗ bị kênh nên không thể dùng để làm kệ.

变形的地板

sàn nhà bị kênh

地板受潮多年后变形了。

Sàn nhà bị kênh sau nhiều năm bị ẩm.

Video ngữ cảnh