Anh - Việt
kết án
Động từ
kết án (Động từ)
Nghĩa 01 · [toà án] tuyên bố về tội trạng và hình phạt
宣判罪行与刑罚
[toà án] tuyên bố về tội trạng và hình phạt
Ví dụ
河内法院判处南三年监禁。【】Tòa án Hà Nội sẽ kết án Nam ba năm tù.
法院没有判处兰入狱。【】Tòa án không kết án Lan ngồi tù.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · lên án, nói rõ công khai về tội lỗi hoặc hành vi sai trái của ai đó
指控,谴责
lên án, nói rõ công khai về tội lỗi hoặc hành vi sai trái của ai đó
Ví dụ
河内谴责了地方选举舞弊。【】Hà Nội kết án gian lận bầu cử địa phương.
社区没有因一次小错谴责穷人。【】Cộng đồng không kết án người nghèo vì một lỗi nhỏ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa