Anh - Việt
kết cục
Danh từ
kết cục (Danh từ)
Nghĩa 01 · kết quả cuối cùng của một sự việc
最终结果
kết quả cuối cùng của một sự việc
Ví dụ
五月三日会议的结局是达成协议。【】Sau cuộc họp ngày 3 tháng 5, kết cục là thỏa thuận.
六月十日比赛的结果没有让兰开心。【】Kết cục trận đấu ngày 10 tháng 6 không làm Lan vui.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa