kết
Động từ
kết (Động từ)
Nghĩa 01 · Đan hoặc bện các sợi, nan thành một sản phẩm như chiếu hay rổ.
把细长的材料交织或编在一起。
Đan hoặc bện các sợi, nan thành một sản phẩm như chiếu hay rổ.
Ví dụ
外婆把草条编成一张小席子。【】Bà ngoại kết những sợi cỏ thành một chiếc chiếu nhỏ.
工匠把稻草编成一个整齐的篮子。【】Người thợ kết những sợi rơm thành một cái giỏ gọn gàng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Ghép nhiều bộ phận lại và gắn chặt thành một khối thống nhất.
把多个部分连接或合并成一个整体。
Ghép nhiều bộ phận lại và gắn chặt thành một khối thống nhất.
Ví dụ
木片用钉子和胶水牢牢连接在一起。【】Các mảnh gỗ được kết lại bằng đinh và keo chắc chắn.
大家团结成一个团队完成工作。【】Mọi người kết lại thành một đội để hoàn thành công việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Gắn bó với ai đó bằng tình cảm thân thiết, lâu dài.
与某人建立亲密的感情联系。
Gắn bó với ai đó bằng tình cảm thân thiết, lâu dài.
Ví dụ
这两位朋友从高中起就十分亲近。【】Hai người bạn kết với nhau rất thân từ hồi học cấp ba.
因为他的真诚和善良,我与他建立了感情。【】Tôi kết với anh ấy vì sự chân thành và tử tế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Dính lại với nhau thành cục hoặc lớp, không còn tơi rời.
黏结在一起,凝结成块。
Dính lại với nhau thành cục hoặc lớp, không còn tơi rời.
Ví dụ
湿面粉放久了会结成块。【】Bột ướt để lâu sẽ kết lại thành cục.
几分钟后,血液在伤口上凝固了。【】Máu đã kết lại trên vết cắt sau vài phút.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · Cây ra quả, từ hoa phát triển thành quả hoặc củ.
植物开花后长出果实。
Cây ra quả, từ hoa phát triển thành quả hoặc củ.
Ví dụ
我家门前的橘子树今年结了很多果子。【】Cây cam trước nhà năm nay kết nhiều quả.
外婆的番石榴园每年夏天都稳定结果。【】Vườn ổi nhà bà kết quả đều đặn mỗi mùa hè.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của kết (Verb)
kết + Danh từkết + Giới từkết + Trạng từkết + Tính từkết + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
交朋友 kết bạn | 她很容易和大家交朋友。 Em ấy dễ kết bạn với mọi người. |
连接互联网 kết nối internet | 顾客可以在这里免费连接互联网。 Khách có thể kết nối internet miễn phí ở đây. |