Kết

Kết (Động từ)
Đan, bện
编织
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tập hợp lại và làm cho gắn chặt với nhau thành một khối
结合
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Gắn bó với nhau bằng quan hệ tình cảm thân thiết
建立情感联系
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dính bết vào nhau
粘在一起
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Phát triển thành quả, củ, từ hoa hay rễ
结果
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[phần mộ tổ tiên] được đặt nơi mạch đất tốt [theo thuật phong thuỷ], nên đưa lại nhiều may mắn cho con cháu, theo quan niệm dân gian
祖坟选好风水
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết thúc hoặc kết luận [nói tắt]
结束
Từ tiếng Việt gần nghĩa
[quân bài] làm thành đôi hoặc bộ ba, thắng ở cuối ván bài [trong một số trò chơi đánh bài]
成对或三张牌
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
